风衣

风衣
fēng
phong y

áo gió; áo khoác chống gió

3 nghĩa#44945Lượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    áo gió; áo khoác chống gió

    • Chiếc áo khoác gió này rất đẹp.

  2. danh từ

    áo gió; áo khoác chống gió

  3. danh từ

    áo khoác gió; áo windbreaker

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.