头纱

头纱
tóushā
đầu sa

khăn voan cô dâu; mạng che mặt cưới

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khăn voan cô dâu; mạng che mặt cưới

    • Cô dâu đang đội khăn che mặt.

  2. danh từ

    khăn voan đội đầu; mạng che mặt

    • Cô dâu đội khăn voan xinh đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn)BỘ
  • (chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)HỘI Ý

Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.