报账

报账
bàozhàng
báo trướng

khai báo chi phí; thanh toán hóa đơn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khai báo chi phí; thanh toán hóa đơn

    • Xin bạn báo cáo chi phí.

  2. động từ

    nộp báo cáo tài chính; thanh toán chi phí; quyết toán

    • Xin bạn báo cáo tài khoản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.