Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
/
报账
报账
báo trướng
khai báo chi phí; thanh toán hóa đơn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khai báo chi phí; thanh toán hóa đơn
- 。
Xin bạn báo cáo chi phí.
- 貳动động từ
nộp báo cáo tài chính; thanh toán chi phí; quyết toán
- 。
Xin bạn báo cáo tài khoản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
- 長trướng/trường(dài, lớn lên)HÌNH THANH
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
报账
Phồn thể報賬
báo trướng
khai báo chi phí; thanh toán hóa đơn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khai báo chi phí; thanh toán hóa đơn
- 。
Xin bạn báo cáo chi phí.
- 貳动động từ
nộp báo cáo tài chính; thanh toán chi phí; quyết toán
- 。
Xin bạn báo cáo tài khoản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)