报话机

报话机
bàohuà
báo thoại cơ

máy bộ đàm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    máy bộ đàm

    • Anh ấy liên lạc với chúng tôi bằng bộ đàm.

  2. danh từ

    máy bộ đàm; máy đàm thoại vô tuyến cầm tay

    • Anh ấy dùng bộ đàm liên lạc với chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.