报童

报童
bàotóng
báo đồng

cậu bé bán báo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cậu bé bán báo

    • Cậu bé bán báo giao báo mỗi sáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.