报窝

报窝
bào
báo oa

ấp trứng (của chim)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ấp trứng (của chim)

    • Gà mái đang ấp trứng.

  2. động từ

    ấp trứng; ấp ổ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.