报盘

报盘
bàopán
báo bàn

chào giá; báo giá

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chào giá; báo giá

    • Xin hãy cho tôi một lời đề nghị.

  2. động từ

    chào giá; đưa ra báo giá (thương mại)

    • Chúng tôi báo giá cho khách hàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.