Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
/
报春花
报春花
báo xuân hoa
hoa báo xuân; hoa anh thảo (Primula malacoides)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoa báo xuân; hoa anh thảo (Primula malacoides)
- 。
Hoa báo xuân nở vào mùa xuân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
报春花
Phồn thể報春花
báo xuân hoa
hoa báo xuân; hoa anh thảo (Primula malacoides)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoa báo xuân; hoa anh thảo (Primula malacoides)
- 。
Hoa báo xuân nở vào mùa xuân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)