报春花

报春花
bàochūnhuā
báo xuân hoa

hoa báo xuân; hoa anh thảo (Primula malacoides)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hoa báo xuân; hoa anh thảo (Primula malacoides)

    • Hoa báo xuân nở vào mùa xuân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.