报料

报料
bàoliào
báo liệu

cung cấp tin tức cho báo chí; mách tin; tố giác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cung cấp tin tức cho báo chí; mách tin; tố giác

    • Anh ấy đã cung cấp thông tin cho giới truyền thông.

  2. danh từ

    cung cấp thông tin cho báo chí; tin mật; mách tin

    • Anh ấy cung cấp thông tin cho tòa soạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.