Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
/
报幕
报幕
báo màn
thông báo tiết mục (trong chương trình biểu diễn); dẫn chương trình
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thông báo tiết mục (trong chương trình biểu diễn); dẫn chương trình
- 。
Anh ấy đã giới thiệu các tiết mục hôm nay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 莫mạc(không, hoang vắng)HÌNH THANH
- 巾cân(tấm vải, khăn)BỘ
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
报幕
Phồn thể報幕
báo màn
thông báo tiết mục (trong chương trình biểu diễn); dẫn chương trình
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thông báo tiết mục (trong chương trình biểu diễn); dẫn chương trình
- 。
Anh ấy đã giới thiệu các tiết mục hôm nay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)