报幕

报幕
bào
báo màn

thông báo tiết mục (trong chương trình biểu diễn); dẫn chương trình

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thông báo tiết mục (trong chương trình biểu diễn); dẫn chương trình

    • Anh ấy đã giới thiệu các tiết mục hôm nay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.