报帖

报帖
bàotiě
báo thiệp

thông báo tin vui bằng chữ đỏ; thiệp báo tin mừng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thông báo tin vui bằng chữ đỏ; thiệp báo tin mừng

    • Anh ấy đã báo tin vui kết hôn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.