报复心

报复心
bàoxīn
báo phục tâm

tâm lý trả thù; tính hay trả đũa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tâm lý trả thù; tính hay trả đũa

    • Anh ấy có lòng báo thù rất mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.