报喜

报喜
bào
báo hỷ

báo tin vui; báo tin mừng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    báo tin vui; báo tin mừng

    • Tôi đến báo tin vui đây!

  2. động từ

    báo tin vui; báo tin mừng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.