报功

报功
bàogōng
báo công

báo cáo công trạng; kể công

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    báo cáo công trạng; kể công

    • Anh ấy báo công với lãnh đạo.

  2. động từ

    báo công; khen thưởng công trạng

    • Anh ấy được báo công vì sự dũng cảm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.