报刊摊

报刊摊
bàokāntān
báo san than

sạp báo; ki-ốt báo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sạp báo; ki-ốt báo

    • Trên sạp báo có rất nhiều tạp chí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.