报关

报关
bàoguān
báo quan

khai báo hải quan

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khai báo hải quan

    • Bạn có cần khai báo hải quan không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.