报偿

报偿
bàocháng
báo thường

đền đáp; bù đắp; bồi thường

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đền đáp; bù đắp; bồi thường

    • Anh ấy đã đền đáp sự giúp đỡ của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.