报亭

报亭
bàotíng
báo đình

đình; nhà đình; ki-ốt

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đình; nhà đình; ki-ốt

    • Trong ki-ốt có báo.

  2. danh từ

    sạp báo; ki-ốt báo

    • Quầy báo ở đâu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.