护目镜

护目镜
jìng
hộ mục kính

kính bảo hộ mắt; kính bảo vệ mắt

1 nghĩa#40091
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kính bảo hộ mắt; kính bảo vệ mắt

    • Xin hãy đeo kính bảo hộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.