护犊子

护犊子
zi
hộ độc tử

bảo vệ con cái một cách mù quáng; che chở con thái quá (thường dùng cho phụ nữ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bảo vệ con cái một cách mù quáng; che chở con thái quá (thường dùng cho phụ nữ)

    • Cô ấy rất bảo vệ con mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.