护城河

护城河
chéng
hộ thành hà

hào nước bảo vệ thành; hào thành

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hào nước bảo vệ thành; hào thành

    • Thành phố này có một con hào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.