护卫艇

护卫艇
wèitǐng
hộ vệ đĩnh

tàu hộ tống; chiến hạm hộ tống

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tàu hộ tống; chiến hạm hộ tống

    • Chiếc tàu hộ vệ này đang thực hiện nhiệm vụ.

  2. danh từ

    tàu hộ vệ; tàu hộ tống nhỏ

    • Chiếc hộ vệ đĩnh này rất tiên tiến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.