护卫舰

护卫舰
wèijiàn
hộ vệ hạm

tàu hộ tống; tàu khu trục nhỏ (frigate); tàu corvette

1 nghĩa#47504
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tàu hộ tống; tàu khu trục nhỏ (frigate); tàu corvette

    • Con tàu hộ vệ này rất tiên tiến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.