抢险救灾

抢险救灾
qiǎngxiǎnjiùzāi
thưởng hiểm cứu tai

khẩn cấp ứng phó và cứu trợ thiên tai [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khẩn cấp ứng phó và cứu trợ thiên tai [thành ngữ]

    • Quân đội đang cứu trợ thiên tai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.