- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 仓thương(kho lương thực)HÌNH THANH
Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.
khẩn cấp ứng phó và cứu trợ thiên tai [thành ngữ]
khẩn cấp ứng phó và cứu trợ thiên tai [thành ngữ]
Quân đội đang cứu trợ thiên tai.
Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
khẩn cấp ứng phó và cứu trợ thiên tai [thành ngữ]
khẩn cấp ứng phó và cứu trợ thiên tai [thành ngữ]
Quân đội đang cứu trợ thiên tai.
Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.