抢答器

抢答器
qiǎng
thưởng đáp khí

thiết bị trả lời nhanh; chuông giành quyền trả lời (trong trò chơi truyền hình)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thiết bị trả lời nhanh; chuông giành quyền trả lời (trong trò chơi truyền hình)

    • Hệ thống chuông báo hỏng rồi, chúng ta không thể chơi trò chơi được nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.