抢生意

抢生意
qiǎngshēngyi
thưởng sinh ý

tranh giành khách hàng; cạnh tranh không lành mạnh

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tranh giành khách hàng; cạnh tranh không lành mạnh

    • Họ luôn giành giật khách hàng.

  2. động từ

    tranh giành khách hàng; cướp mối làm ăn

    • Họ luôn giành giật công việc kinh doanh.

  3. động từ

    tranh giành khách hàng; cạnh tranh kinh doanh

    • Họ đang cạnh tranh kinh doanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.