- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 仓thương(kho lương thực)HÌNH THANH
Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.
tranh giành khách hàng; cạnh tranh không lành mạnh
tranh giành khách hàng; cạnh tranh không lành mạnh
Họ luôn giành giật khách hàng.
tranh giành khách hàng; cướp mối làm ăn
Họ luôn giành giật công việc kinh doanh.
tranh giành khách hàng; cạnh tranh kinh doanh
Họ đang cạnh tranh kinh doanh.
Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.
tranh giành khách hàng; cạnh tranh không lành mạnh
tranh giành khách hàng; cạnh tranh không lành mạnh
Họ luôn giành giật khách hàng.
tranh giành khách hàng; cướp mối làm ăn
Họ luôn giành giật công việc kinh doanh.
tranh giành khách hàng; cạnh tranh kinh doanh
Họ đang cạnh tranh kinh doanh.
Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.