抠字眼儿

抠字眼儿
kōuyǎnr
khu tự nhãn nhi

bắt bẻ từng chữ; câu nệ câu chữ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bắt bẻ từng chữ; câu nệ câu chữ(kế thừa)

    • Anh ấy thích soi mói câu chữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay móc, cào vào một góc khuất nào đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.