抛离

抛离
pāo
phao ly

phản bội và rời bỏ; đào tẩu; ly khai

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phản bội và rời bỏ; đào tẩu; ly khai

    • Anh ấy đã bỏ rơi gia đình.

  2. động từ

    chia ly; biệt ly

    • Anh ấy đã rời khỏi đám đông.

  3. động từ

    nhượng lại (vật yêu quý); từ bỏ (điều trân trọng)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay với sức mạnh để ném vật ra xa.

(xếp ngang)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.