折跟头

折跟头
zhēgēntou
chiết cân đầu

nhào lộn; lộn nhào

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhào lộn; lộn nhào

    • Anh ấy biết lộn nhào.

  2. động từ

    nhào lộn; lộn nhào

    • Anh ấy bị ngã lộn nhào rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.