折现率

折现率
zhéxiàn
chiết hiện luật

tỷ lệ chiết khấu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tỷ lệ chiết khấu

    • Tỷ lệ chiết khấu là một khái niệm quan trọng trong tài chính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.