折旧率

折旧率
zhéjiù
chiết cựu luật

tỷ lệ khấu hao

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tỷ lệ khấu hao

    • Tỷ lệ khấu hao của thiết bị này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.