折戟沉沙

折戟沉沙
zhéchénshā
chiết kích trầm sa

gươm gãy chìm trong cát (tàn tích của thất bại trận mạc) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gươm gãy chìm trong cát (tàn tích của thất bại trận mạc) [thành ngữ]

    • Mũi giáo gãy chìm trong cát, sắt chưa tan.

  2. danh từ

    gươm giáo gãy chìm trong cát (dư vang của trận chiến thảm khốc) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.