折射率

折射率
zhéshè
chiết xạ luật

chỉ số khúc xạ; chiết suất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chỉ số khúc xạ; chiết suất

    • Chỉ số khúc xạ của vật liệu này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.