折子戏

折子戏
zhézi
chiết tử hí

trích đoạn tuồng (hát độc lập); chiết tử hí

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trích đoạn tuồng (hát độc lập); chiết tử hí

    • Tôi thích xem các trích đoạn kinh kịch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.