Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
/
抗药性
抗药性
kháng dược tính
tính kháng thuốc; đề kháng thuốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tính kháng thuốc; đề kháng thuốc
- 。
Loại vi khuẩn này có khả năng kháng thuốc rất mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
抗药性
Phồn thể抗藥性
kháng dược tính
tính kháng thuốc; đề kháng thuốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tính kháng thuốc; đề kháng thuốc
- 。
Loại vi khuẩn này có khả năng kháng thuốc rất mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)