抖擞精神

抖擞精神
dǒusǒujīngshén
đẩu tẩu tinh thần

phấn chấn tinh thần; lấy lại tinh thần

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phấn chấn tinh thần; lấy lại tinh thần

    • Anh ấy lấy lại tinh thần, chuẩn bị đón nhận thử thách mới.

  2. động từ

    phấn chấn tinh thần; vực dậy tinh thần

    • Anh ấy vực dậy tinh thần, chuẩn bị đón nhận thử thách mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • đẩu(đấu (đong gạo); rung lắc)HÌNH THANH

Dùng tay rung lắc mạnh như cầm gáo đong gạo vậy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.