投笔从戎

投笔从戎
tóucóngróng
đầu bút tòng nhung

bỏ bút theo nghiệp võ; từ bỏ văn chương ra chiến trường [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bỏ bút theo nghiệp võ; từ bỏ văn chương ra chiến trường [thành ngữ]

    • Anh ấy quyết định bỏ bút theo nghiệp binh, bảo vệ đất nước.

  2. động từ

    bỏ bút theo nghiệp võ (người có học từ bỏ văn chương để đi lính) [thành ngữ]

    • Anh ấy bỏ bút theo nghiệp binh, bảo vệ gia đình và đất nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.