投票站

投票站
tóupiàozhàn
đầu phiếu trạm

điểm bỏ phiếu; trạm bỏ phiếu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    điểm bỏ phiếu; trạm bỏ phiếu

    • Điểm bỏ phiếu rất gần đây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.