投影中心

投影中心
tóuyǐngzhōngxīn
đầu ảnh trung tâm

tâm chiếu; trung tâm chiếu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tâm chiếu; trung tâm chiếu

    • Trung tâm chiếu là chìa khóa trong xử lý hình ảnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.