抓耳挠腮

抓耳挠腮
zhuāěrnáosāi
trảo nhĩ nạo tai

bứt tai gãi má (biểu lộ lo lắng, vui mừng hay bực bội) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bứt tai gãi má (biểu lộ lo lắng, vui mừng hay bực bội) [thành ngữ]

    • Anh ấy lo lắng đến mức gãi tai gãi má.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.