抓工夫

抓工夫
zhuāgōngfu
trảo công phu

tranh thủ thời gian; tận dụng thời gian

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tranh thủ thời gian; tận dụng thời gian

    • Anh ấy rất giỏi tận dụng thời gian.

  2. động từ

    tranh thủ thời gian

    • Tôi phải tranh thủ thời gian học tập.

  3. động từ

    tranh thủ thời gian; tận dụng thời gian rảnh

  4. động từ

    tranh thủ thời gian; tận dụng thời gian rảnh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.