把立

把立
bả lập

tay lái (phần thân cổ giữ tay lái xe đạp)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tay lái (phần thân cổ giữ tay lái xe đạp)

    • Cổ xe đạp bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.