Tới nội dung chính

把头

把头
bǎtóu
bả đầu

trưởng nhóm; đốc công; cai thầu

2 nghĩa#9173
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    trưởng nhóm; đốc công; cai thầu

    中带领一群人干活的人dàilǐng yī qún rén gànhuó de rén

    • 。

      Anh ấy là một người quản đốc.

  2. 貳

    người cai thầu; cai phu

    中管理和指挥工人的人guǎnlǐ hé zhǐhuī gōngrén de rén

把
bǎ
bả
BỘ THỦ⼿
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu