Tới nội dung chính

领班

领班
lǐngbān
lãnh ban

tổ trưởng; trưởng nhóm; (trong nhà hàng) trưởng phục vụ

3 nghĩa#27811
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tổ trưởng; trưởng nhóm; (trong nhà hàng) trưởng phục vụ

    • 。

      Hôm nay tổ trưởng không có ở đây.

  2. 貳名danh từ

    người giám sát; tổ trưởng công nhân

    • 。

      Anh ấy là tổ trưởng của chúng tôi.

  3. 參

    đốc công; tổ trưởng công nhân

领
lǐng
lãnh
BỘ THỦ⾴
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu