技术故障

技术故障
shùzhàng
kỹ thuật cố chướng

sự cố kỹ thuật; trục trặc kỹ thuật

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sự cố kỹ thuật; trục trặc kỹ thuật

    • Chúng tôi gặp sự cố kỹ thuật.

  2. danh từ

    sự cố kỹ thuật; trục trặc kỹ thuật

    • Sự cố kỹ thuật đã khiến hệ thống bị sập.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.