Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
/
技术官僚
技术官僚
kỹ thuật quan liêu
chuyên gia kỹ trị; quan chức kỹ thuật
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuyên gia kỹ trị; quan chức kỹ thuật
- 。
Anh ấy là một kỹ thuật quan liêu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ技术官僚
Phồn thể技術官僚
kỹ thuật quan liêu
chuyên gia kỹ trị; quan chức kỹ thuật
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuyên gia kỹ trị; quan chức kỹ thuật
- 。
Anh ấy là một kỹ thuật quan liêu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)