技俩

技俩
liǎng
kỹ lưỡng

thủ đoạn; mưu mẹo; trò xảo quyệt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thủ đoạn; mưu mẹo; trò xảo quyệt(kế thừa)

    • Mánh khóe của anh ta đã bị vạch trần.

  2. danh từ

    kỹ năng; tài nghệ(kế thừa)

    • Anh ta đã lừa chúng tôi bằng mánh khóe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.