Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
/
承重孙
承重孙
thừa trọng tôn
cháu đích tôn (người kế thừa việc thờ cúng tổ tiên)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cháu đích tôn (người kế thừa việc thờ cúng tổ tiên)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ承重孙
Phồn thể承重孫
thừa trọng tôn
cháu đích tôn (người kế thừa việc thờ cúng tổ tiên)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cháu đích tôn (người kế thừa việc thờ cúng tổ tiên)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)