承租方

承租方
chéngfāng
thừa tô phương

người đi vay nợ; con nợ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người đi vay nợ; con nợ

    • Bên thuê cần phải trả tiền thuê.

  2. danh từ

    người thuê (nhà/đất); bên thuê

  3. danh từ

    bên thuê (trong hợp đồng)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(chồng lên)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.