找碴儿

找碴儿
zhǎochár
trảo tra nhi

gây sự; kiếm chuyện

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gây sự; kiếm chuyện

    • Bạn đừng kiếm chuyện.

  2. động từ

    (khẩu) bới lông tìm vết; tìm cớ gây sự

    • Bạn đừng lúc nào cũng kiếm chuyện.

  3. động từ

    bới lông tìm vết; kiếm chuyện; bắt bẻ

    • Anh ấy luôn thích bới móc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm giáo mà lùng sục, tìm kiếm kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.